Danh mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư
Danh mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
| STT | Tên mẫu văn bản | Ký hiệu |
| PHỤ LỤC 1: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM | ||
| 1. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư | ||
| 1 | Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
– Điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất) – Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) – Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt) |
Mẫu I.1.1 |
| 2 | Đề xuất dự án đầu tư (Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm quyền lập)
Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.2 |
| 3 | Đề xuất dự án đầu tư
– Điểm d khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất) – Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) – Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt) |
Mẫu I.1.3 |
| 4 | Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư
Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.4 |
| 5 | Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Mẫu I.1.5 |
| 6 | Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với trường hợp chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
– Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.6 |
| 7 | Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp)
– Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.7 |
| 8 | Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh chung)
– Điều 48 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt) – Điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) – Khoản 1 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) – Khoản 1 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế) – Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Mẫu I.1.8 |
| 9 | Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)
Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.a |
| 10 | Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)
Điểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.b |
| 11 | Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư)
Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.c |
| 12 | Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế; thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án)
Điểm a khoản 2 Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.d |
| 13 | Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp)
Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.e |
| 14 | Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh)
Điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.g |
| 15 | Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài)
Điểm a khoản 2 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.h |
| 16 | Báo cáo tình hình thực hiện dự án
– Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm b khoản 5 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm b khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.9 |
| 17 | Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.10 |
| 18 | Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án
Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.11 |
| 19 | Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án đầu tư
Các điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.12 |
| 20 | Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
Điểm a khoản 3 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.13 |
| 21 | Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điểm a khoản 2 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.14 |
| 22 | Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Điểm a khoản 2 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.15 |
| 23 | Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng Hợp tác kinh doanh
Điểm a khoản 2 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.16 |
| 24 | Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.17 |
| 25 | Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.18 |
| 26 | Văn bản đề nghị nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 45 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.19 |
| 27 | Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điểm a khoản 1 Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.20 |
| 28 | Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư
Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.21 |
| 29 | Văn bản phản ánh vướng mắc, kiến nghị
Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.22 |
| 2. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư | ||
| 30 | Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
– Khoản 7 Điều 34 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ) – Khoản 8 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) – Khoản 10 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế) |
Mẫu I.2.1 |
| 31 | Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
– Điểm d khoản 2 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ) – Điểm d khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) – Điểm c khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 của Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp) – Điểm b khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế) |
Mẫu I.2.2 |
| 32 | Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
Khoản 6 Điều 30 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.3 |
| 33 | Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
– Điểm đ khoản 1, và điểm d khoản 3 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Khoản 3 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.4 |
| 34 | Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư
Điều 55 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp điều chỉnh của dự án được chấp thuận nhà đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) |
Mẫu I.2.5.a |
| 35 | Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư
– Điểm đ khoản 8 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án) – Khoản 4 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm) |
Mẫu I.2.5.b |
| 36 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp cấp mới)
(Điều 38, Điều 39, Điều 43, Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) |
Mẫu I.2.6 |
| 37 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp điều chỉnh)
Các điều thuộc Mục 5 Chương IV Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.7 |
| 38 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính)
Điều 44 và Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.8 |
| 39 | Văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.9 |
| 40 | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Khoản 3 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.10 |
| 41 | Giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Khoản 3 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.11 |
| 42 | Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Khoản 3 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.12 |
| 43 | Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư (Do nhà đầu tư đề xuất)
Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.13 |
| 44 | Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư (Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định)
Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.14 |
| 45 | Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư (Do Thủ tướng Chính phủ quyết định)
Điểm c khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.15 |
| 46 | Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư trên cơ sở đề nghị của Nhà đầu tư
Điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.16 |
| 47 | Quyết định chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư (Trường hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật Đầu tư)
Điểm c khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.17 |
| 48 | Quyết định chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư
Khoản 6 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.18 |
| 49 | Biên bản xác nhận tình hình Dự án (Căn cứ xem xét việc ngừng, hoặc ngừng một phần hoạt động dự án, hoặc chấm dứt hoạt động dự án)
– Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Khoản 5 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP – Điểm a khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.19 |
| 50 | Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
Điểm c khoản 5 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.20 |
| 51 | Văn bản đề nghị đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư
Khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.21 |
| 52 | Thông báo từ chối cấp, điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các văn bản hành chính khác về đầu tư
Điểm g khoản 1 Điều 6 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.22 |
| 53 | Quyết định việc áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.23 |
| 54 | Giấy biên nhận hồ sơ | Mẫu I.2.24 |
| 3. Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư | ||
| 55 | Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư
Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.1 |
| 56 | Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án đầu tư
Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.2 |
| 57 | Báo cáo trước khi thực hiện dự án đầu tư (Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
Khoản 5 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 1 Điều 96 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.3 |
| 58 | Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.4 |
| 59 | Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.5 |
| 4. Mẫu báo cáo định kỳ của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư | ||
| 60 | Báo cáo tổng hợp quý về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.1 |
| 61 | Văn bản báo cáo năm về tình hình thu hút đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.2 |
| 62 | Báo cáo tổng hợp năm về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.4 |
| 63 | Danh mục năm về dự án đầu tư nước ngoài đang có nhà đầu tư quan tâm trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.4 |
| 64 | Báo cáo quý về tình hình cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy tờ có giá trị tương đương cho nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.5 |
| 65 | Báo cáo quý về tình hình điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy tờ có giá trị tương đương cho nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.6 |
| 66 | Báo cáo quý về tình hình tạm ngừng, chấm dứt hoạt động dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.6 |
| 67 | Báo cáo năm về tình hình xuất, nhập khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.8.a |
| 68 | Báo cáo năm về tình hình xuất khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.8.b |
| 69 | Báo cáo năm về tình hình nhập khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.8.c |
| 70 | Báo cáo năm về tình hình tài chính và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.9.a |
| 71 | Báo cáo năm về tình hình tài chính và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo doanh nghiệp) của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.9.b |
| 72 | Báo cáo năm về tình hình lao động nước ngoài làm việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo quốc tịch) của Bộ Nội vụ
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.10.a |
| 73 | Báo cáo năm về tình hình lao động nước ngoài làm việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Nội vụ
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.10.b |
| 74 | Báo cáo năm về tình hình chuyển giao công nghệ tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm e khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.11 |
| 75 | Báo cáo năm về tình hình giao đất, cho thuê và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm g khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.12 |
| PHỤ LỤC II: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ | ||
| 1. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia | ||
| 76 | Văn bản đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm
Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.1 |
| 77 | Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm
Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.2 |
| 78 | Đề án hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.3 |
| 79 | Bảng dự toán kinh phí của hoạt động xúc tiến đầu tư đề xuất thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.4 |
| 80 | Văn bản điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
Điểm d khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.5 |
| 81 | Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
Điểm e khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.6 |
| 2. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | ||
| 82 | Văn bản dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm
Điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.2.1 |
| 83 | Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm
Điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.2.2 |
| 84 | Văn bản đề nghị điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư
Khoản 3 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.2.3 |
| 3. Mẫu văn bản áp dụng đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư khác | ||
| 85 | Văn bản về phương án xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước
Khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.3.1 |
| 86 | Văn bản thông báo kế hoạch tổ chức hoạt động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế
Khoản 2 Điều 88 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.3.2 |
| 87 | Văn bản thông báo tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước
Khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.3.3 |
| 4. Mẫu báo cáo | ||
| 88 | Văn bản thông báo hoàn thành hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước
Khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.4.1 |
| 89 | Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.4.2 |
| 90 | Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.4.3 |
| 91 | Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận hợp tác đầu tư/chủ trương đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm đ khoản 1 Điều 92 và khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.4.4 |
Thông tin liên hệ
Nếu bạn cần tư vấn thêm về bài viết này, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi:
- Website: lawfirm.id.vn
- Hotline/Zalo: 0782244468
- Email: lienhe@thanhlapcongty.id.vn
- Facebook: Fanpage Của Chúng Tôi
